Các số tạp chí
Phạm Đức Hiếu - Kế toán tài sản mã hóa tại Việt Nam: khoảng trống chuẩn mực và hàm ý chính sách
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khóa: Tài sản mã hóa, Blockchain, kế toán, chuẩn mực kế toán, IFRS.
Keywords: Crypto assets, Blockchain, accounting, accounting standards, IFRS.
JEL Classification: M41, M42.
Mã số: 212.1Bacc.12
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.01 22/04/2026
Keywords: Crypto assets, Blockchain, accounting, accounting standards, IFRS.
JEL Classification: M41, M42.
Mã số: 212.1Bacc.12
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.01 22/04/2026
Nguyễn Kim Đức và Nguyễn Đông Phong - Tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026-2030 ở Việt Nam: từ đối sánh quốc tế đến hành động quốc gia
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khoá: Kỷ nguyên mới, tăng trưởng kinh tế, tăng trưởng hai con số, chiến lược tăng trưởng.
Keywords: New era, economic growth, double-digit growth, growth strategy.
JEL Classifications: E02, E2, E6.
Mã số: 212.1Deco.12
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.02 22/04/2026
Keywords: New era, economic growth, double-digit growth, growth strategy.
JEL Classifications: E02, E2, E6.
Mã số: 212.1Deco.12
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.02 22/04/2026
Mai Hương Giang và Lê Thanh Trà - Tác động của Cơ chế Điều chỉnh Biên giới Carbon (CBAM) đến xuất khẩu thép Việt Nam sang Liên minh Châu Âu
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khóa: Cơ chế Điều chỉnh Biên giới Carbon; Xuất khẩu thép; Mô hình trọng lực cấu trúc; Thương mại.
Keywords: Carbon Border Adjustment Mechanism; Steel exports; Structural gravity model; International trade.
JEL Classifications: F14, F18, Q56.
Mã số: 212.1IIEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.03 22/04/2026
Keywords: Carbon Border Adjustment Mechanism; Steel exports; Structural gravity model; International trade.
JEL Classifications: F14, F18, Q56.
Mã số: 212.1IIEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.03 22/04/2026
Lê Trung Đạo, Hồ Thị Lam và Nguyễn Thị Hoa - Phát triển tài chính, đổi mới công nghệ và bền vững môi trường
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khoá: Bền vững môi trường, dấu chân sinh thái, đổi mới công nghệ, phát triển tài chính, MQR.
Keywords: Environmental sustainability, ecological footprint, technological innovation, financial development, MQR.
JEL Classifications: C31, Q51, Q55, O16, O32.
Mã số: 212.1FiBa.11
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.04 22/04/2026
Keywords: Environmental sustainability, ecological footprint, technological innovation, financial development, MQR.
JEL Classifications: C31, Q51, Q55, O16, O32.
Mã số: 212.1FiBa.11
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.04 22/04/2026
Phạm Ngọc Quang và Nguyễn Nam Trung - Chuyển đổi số trong kế toán tại các doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam - góc nhìn từ khung TOE
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khóa: Chuyển đổi số, kế toán, khung TOE, doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam.
Keywords: Digital transformation, accounting, TOE framework, Vietnamese retail enterprises.
JEL Classifications: M41.
Mã số: 212.2Bacc.21
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.05 22/04/2026
Keywords: Digital transformation, accounting, TOE framework, Vietnamese retail enterprises.
JEL Classifications: M41.
Mã số: 212.2Bacc.21
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.05 22/04/2026
Khúc Đại Long - Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá tại khu vực biên giới tỉnh Lạng Sơn đến sự hài lòng của khách hàng
TẠP CHÍ SỐ 212
Từ khóa: Chất lượng dịch vụ, sự hài lòng khách hàng, xuất nhập khẩu, logistics biên giới.
Keywords: Service quality, customer satisfaction, import-export, cross-border logistics.
JEL Classifications: M30, L15.
Mã số: 212.2BMkt.21
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.06 22/04/2026
Keywords: Service quality, customer satisfaction, import-export, cross-border logistics.
JEL Classifications: M30, L15.
Mã số: 212.2BMkt.21
DOI: 10.54404/JTS.2026.212V.06 22/04/2026
